penguin/ˈpeŋɡwɪn/noun
Danh từ chỉ loài chim cánh cụt sống ở lạnh.
a black and white bird that cannot fly and lives in cold places
The penguin waddled across the ice.
Con chim cánh cụt lạch bạch trên băng.
Câu thoại thật có chữ “penguin”
Hello, penguin!
Chào chim cánh cụt!
Not a penguin.
Không phải chim cánh cụt.
I mean, Penguin.
Ý tớ là, Chim Cánh Cụt.