inscription/ɪnˈskrɪpʃən/noun
Danh từ chỉ chữ khắc trên vật thể.
words that are written or carved on something
The stone had an ancient inscription on it.
Tảng đá có một dòng chữ cổ khắc trên đó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chữ khắc” trong tiếng Anh là inscription /ɪnˈskrɪpʃən/.
Danh từ chỉ chữ khắc trên vật thể.
words that are written or carved on something
The stone had an ancient inscription on it.
Tảng đá có một dòng chữ cổ khắc trên đó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt