harmful/ˈhɑːrmfəl/adjective
Tính từ chỉ gây hại hoặc nguy hiểm.
causing damage or injury
Too much sunlight is harmful to the skin.
Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng có hại cho da.
Câu thoại thật có chữ “harmful”
and others don't, but it's certainly not harmful.
và phần còn lại thì không, nhưng nó chắc chắn không gây hại.
What Happens to Your Body While You Are Having Sex? - Tập 1 — chương trình TV
strains of bacteria and is harmful to your health.
chủng vi khuẩn và có hại cho sức khoẻ của ông.
I think part of what's really harmful is the way that
Nó cũng có cái hại và một trong số đó là
taking myself on a date - Tập 1 — chương trình TV