fixedness/ˈfɪksɪdnəs/noun
Danh từ chỉ sự cố định hoặc không thay đổi quan điểm.
the state of being unchanging or not flexible
His fixedness of opinion made discussion difficult.
Sự cố định trong quan điểm của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên khó khăn.