codeine/ˈkoʊ.diːn/noun
Danh từ chỉ thuốc giảm đau và ho, thuộc nhóm opioid.
a pain-relieving drug
Codeine is often used in cough syrups.
Codeine thường được dùng trong siro ho.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“codein” trong tiếng Anh là codeine /ˈkoʊ.diːn/.
Danh từ chỉ thuốc giảm đau và ho, thuộc nhóm opioid.
a pain-relieving drug
Codeine is often used in cough syrups.
Codeine thường được dùng trong siro ho.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt