resident/ˈrez.ɪ.dənt/noun
Danh từ chỉ cư dân hoặc người sinh sống.
a person who lives in a particular place
Local residents are protesting the new highway.
Người dân địa phương đang phản đối tuyến đường cao tốc mới.
Câu thoại thật có chữ “resident”
Last resident was a four-star.
Người ở trước là một tướng bốn sao.
at the resident's orientation.
ở buổi định hướng cho bác sĩ nội trú.
Our resident lunatic. He's harmless
Thằng điên thường trực của bọn tôi. Hắn vô hại thôi,
A Case of Honor (1989) — phim