skylight/ˈskaɪ.laɪt/noun
Danh từ chỉ cửa sổ trên mái nhà.
a window in a roof or ceiling
The skylight makes the room feel so bright!
Cửa sổ trần làm căn phòng sáng bừng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cửa sổ trần” trong tiếng Anh là skylight /ˈskaɪ.laɪt/.
Danh từ chỉ cửa sổ trên mái nhà.
a window in a roof or ceiling
The skylight makes the room feel so bright!
Cửa sổ trần làm căn phòng sáng bừng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt