tickle/ˈtɪk.əl/verb
Động từ cù lét hoặc chạm nhẹ để gây cười hoặc cảm giác ngứa.
to touch lightly to cause laughter
He tickled her until she laughed.
Anh ấy cù lét cô ấy cho đến khi cô ấy cười.
Câu thoại thật có chữ “tickle”
They call him Tickle Box.
Người ta gọi hắn là Hộp Cù.
Rio Diablo (1993) — phim
I heard it from Tickle Box.
Tôi nghe từ thằng Hộp Cù.
Rio Diablo (1993) — phim
Uh-oh. Does someone need the Tickle Monster?
Ui cha. Có ai cần Quái Vật Cù Lét không nhỉ?