trapdoor/ˈtræp.dɔːr/noun
Danh từ chỉ cửa sập trên sàn, dẫn đến không gian bí mật.
a hinged floor door
The trapdoor led to a secret room.
Cửa sập dẫn đến một căn phòng bí mật.
Câu thoại thật có chữ “trapdoor”
The trapdoor doesn't work, but He-Man
Cửa sập không hoạt động, nhưng đằng nào He-Man