my/maɪ/determiner
Tính từ chỉ sự sở hữu của tôi hoặc thuộc về tôi.
belonging to me
This is my book.
Đây là cuốn sách của tôi.
Câu thoại thật có chữ “my”
It's my life...
Cuộc đời tôi đấy
Eminem - When I'm Gone — bài hát
Have I lost my mind?
Hay tôi mất trí rồi?
Enrique Iglesias - Hero — bài hát
My own words I guess...
Và những lời của tôi, tôi đoán rằng...
Eminem - When I'm Gone — bài hát