conference call/ˈkɑːnfərəns kɔːl/noun
Danh từ chỉ cuộc gọi hội nghị qua điện thoại.
a telephone or video call in which multiple participants are connected
We have a conference call with the client at 10 AM.
Chúng ta có cuộc gọi hội nghị với khách hàng lúc 10 giờ sáng.
Câu thoại thật có chữ “conference call”
- Next, the investment conference call, urgent.
- Tiếp theo, cuộc gọi hội nghị về đầu tư, khẩn cấp.
Bob The Butler (2005) — phim