animal rescue/ˈænəməl ˈreskjuː/noun
Danh từ chỉ hoạt động cứu hộ động vật.
the act of saving animals from danger or abuse
She works at an animal rescue center.
Cô ấy làm việc tại một trung tâm cứu hộ động vật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cứu trợ động vật” trong tiếng Anh là animal rescue /ˈænəməl ˈreskjuː/.
Danh từ chỉ hoạt động cứu hộ động vật.
the act of saving animals from danger or abuse
She works at an animal rescue center.
Cô ấy làm việc tại một trung tâm cứu hộ động vật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt