tag/tæɡ/verb
Danh từ chỉ nhãn hoặc gắn thẻ trực tuyến.
to mention someone in a social media post
She tagged me in a photo from the party.
Cô ấy gắn thẻ tôi trong một bức ảnh từ buổi tiệc.
Câu thoại thật có chữ “tag”
TAG GIGGLES Ball!
TAG CƯỜI KHÚC KHÍCH. Quả bóng!
Hey Duggee: Tag's First Day — phim
Woof! Easy, Tag. Easy.
Gâu! Từ từ Tag. Từ từ.
Hey Duggee: Tag's First Day — phim
The Robot tag you?
Con Rô-bốt bắn trúng cậu à?