logout/ˈlɔːɡaʊt/verb
Danh từ chỉ hành động đăng xuất hệ thống.
to exit your account after using it
Don’t forget to logout after using the computer.
Đừng quên đăng xuất sau khi dùng máy tính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đăng xuất” trong tiếng Anh là logout /ˈlɔːɡaʊt/.
Danh từ chỉ hành động đăng xuất hệ thống.
to exit your account after using it
Don’t forget to logout after using the computer.
Đừng quên đăng xuất sau khi dùng máy tính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt