reprehensible/ˌreprɪˈhensəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự đáng trách, không chấp nhận được.
deserving criticism or blame
His actions during the crisis were reprehensible.
Hành động của anh ấy trong khủng hoảng thật đáng trách.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đáng trách” trong tiếng Anh là reprehensible /ˌreprɪˈhensəbəl/.
Tính từ chỉ sự đáng trách, không chấp nhận được.
deserving criticism or blame
His actions during the crisis were reprehensible.
Hành động của anh ấy trong khủng hoảng thật đáng trách.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt