earmark/ˈɪr.mɑːrk/verb
Động từ chỉ hành động dành riêng cho mục đích.
to set aside for a specific purpose
We earmarked some funds for charity.
Chúng tôi dành riêng một số tiền cho từ thiện.
Câu thoại thật có chữ “earmark”
One of the things that's a pretty good earmark
Một trong những dấu hiệu khá tốt
UFO's Are Real (1979) — phim