gamble/ˈɡæm.bəl/verb
Động từ đánh bạc hoặc chấp nhận rủi ro để đạt được lợi ích.
to take a risk or bet
He loves to gamble at the casino.
Anh ấy thích đánh cờ bạc ở sòng bạc.
Câu thoại thật có chữ “gamble”
Jane, you know I never gamble.
Jane, em biết anh chẳng bao giờ cá độ mà.
Dreamscape (1984) — phim
- Do you gamble?
- Chú có cá độ không?
Bob The Butler (2005) — phim
Stay, 'cause this boy wants to gamble
Tôi ở đây, bới tôi là một chàng trai muốn đành cược cả cuộc đời mình
Modern Talking - Brother Louie — bài hát