reputation/ˌrepjuːˈteɪʃən/noun
Danh từ chỉ danh tiếng hoặc uy tín.
the opinion that people have about someone or something
He has a reputation for being honest.
Anh ấy có danh tiếng là người trung thực.
Câu thoại thật có chữ “reputation”
Your reputation precedes you.
Danh tiếng của cô đi trước cô mà.
My reputation is my life.
Danh tiếng là cả đời tôi.
The Good Student (2006) — phim
She left a flyer last month. This place has a reputation.
Tháng trước bà ấy để lại tờ rơi. Chỗ này có tiếng lắm.