fingerprint/ˈfɪŋ.ɡərˌprɪnt/noun
Danh từ chỉ dấu vân tay dùng để nhận dạng hoặc điều tra.
a mark left by a finger
They found his fingerprints at the crime scene.
Họ tìm thấy dấu vân tay của anh ta tại hiện trường vụ án.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dấu vân tay” trong tiếng Anh là fingerprint /ˈfɪŋ.ɡərˌprɪnt/.
Danh từ chỉ dấu vân tay dùng để nhận dạng hoặc điều tra.
a mark left by a finger
They found his fingerprints at the crime scene.
Họ tìm thấy dấu vân tay của anh ta tại hiện trường vụ án.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt