air conditioning/er kənˈdɪʃənɪŋ/noun
Danh từ chỉ hệ thống làm mát không khí.
a system for controlling the temperature and humidity indoors
The air conditioning in the room was very strong.
Máy điều hòa trong phòng rất mạnh.
Câu thoại thật có chữ “air conditioning”
I'm fixing your air conditioning unit.
Anh đang sửa cái máy lạnh cho nhà em.
What if we have something that's uncountable, like tea or air conditioning?
Vậy nếu ta có thứ không đếm được, như trà hay điều hoà thì sao?
3 Most Common English Mistakes — bài học
of air conditioning.
của điều hoà.
3 Most Common English Mistakes — bài học