named/neɪmd/verb
Động từ chỉ hành động đặt tên hoặc gọi tên ai đó.
having the name of; called
A boy named John called you.
Một cậu bé tên là John đã gọi bạn.
Câu thoại thật có chữ “named”
I named her.
Con đặt tên rồi ạ.
NAMED MONICA. VERY HEAVY.
tên là Monica. Vô cùng đậm người.
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV
A boy named sioux.
Một chàng trai tên Sioux.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim