adjust/əˈdʒʌst/verb
Động từ chỉ hành động điều chỉnh hoặc thay đổi cho phù hợp.
to change something slightly to make it better or more suitable
You can adjust the volume using this button.
Bạn có thể điều chỉnh âm lượng bằng nút này.
Câu thoại thật có chữ “adjust”
So, I'm gonna have to adjust you.
Nên tôi phải chỉnh lại tư thế cho cô.
Flower — phim
Adjust the kindling into a cone shape.
Xếp mồi lửa thành hình nón.
They'll be fine, they're young. They'll adjust.
Chúng sẽ ổn thôi, chúng còn nhỏ. Chúng sẽ thích nghi.
The Dollmaker (1984) — phim