navigate/ˈnævɪˌɡeɪt/verb
Động từ chỉ hành động điều hướng, dẫn đường.
to find the way to a place using maps or tools
He used GPS to navigate through the city.
Anh ấy dùng GPS để tìm đường trong thành phố.
Câu thoại thật có chữ “navigate”
Bees use the sun to navigate.
Ong dùng mặt trời để định hướng.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
And also smaller ships can navigate through smaller places.
Ngoài ra, tàu nhỏ hơn cũng có thể đi qua những khu vực hẹp hơn,
My Solo Trip to Greece and Turkey | Cruising from Athens to Istanbul - Tập 1 — chương trình TV
I ever would've been able to navigate it by myself.
tôi có thể tự mình khám phá nơi này.
My Trip to India | Exploring Kerala - Tập 1 — chương trình TV