omnivore/ˈɑːmnɪvɔːr/noun
Danh từ chỉ động vật ăn tạp hoặc ăn cả thực vật và thịt.
an animal that eats both plants and animals
Humans are considered omnivores.
Con người được xem là loài ăn tạp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“động vật ăn tạp” trong tiếng Anh là omnivore /ˈɑːmnɪvɔːr/.
Danh từ chỉ động vật ăn tạp hoặc ăn cả thực vật và thịt.
an animal that eats both plants and animals
Humans are considered omnivores.
Con người được xem là loài ăn tạp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt