mammal/ˈmæməl/noun
Danh từ chỉ động vật có vú hoặc thú nuôi con.
an animal that feeds its young with milk
Humans, dogs, and whales are all mammals.
Con người, chó và cá voi đều là động vật có vú.
Câu thoại thật có chữ “mammal”
land mammal.
đa năng thứ hai của Chúa.
Swinging with the Finkels — phim
Lyssa ends up saturating your saliva ready for the irate mammal to bite another
Lyssa bão hòa nước bọt của bạn, sẵn sàng cho loài thú hung dữ cắn một con khác
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV
that is the instructions for five proteins that let it solve complex problems: Infect a mammal,
Nó chỉ có 5 gen, là hướng dẫn cho 5 loại protein để nó giải quyết các vấn đề phức tạp: Gây nhiễm cho động vật có vú,
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV