domestic animal/dəˈmestɪk ˈænəməl/noun
Danh từ chỉ động vật nuôi hoặc thú nhà.
an animal that lives with or is raised by humans
Cows and chickens are common domestic animals.
Bò và gà là những động vật nuôi phổ biến.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“động vật nuôi” trong tiếng Anh là domestic animal /dəˈmestɪk ˈænəməl/.
Danh từ chỉ động vật nuôi hoặc thú nhà.
an animal that lives with or is raised by humans
Cows and chickens are common domestic animals.
Bò và gà là những động vật nuôi phổ biến.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt