carnivore/ˈkɑːrnɪvɔːr/noun
Danh từ chỉ động vật ăn thịt hoặc thú ăn thịt.
an animal that only eats meat
Tigers are carnivores that hunt large animals.
Hổ là động vật ăn thịt chuyên săn các con vật lớn.
Câu thoại thật có chữ “carnivore”
Hey carnivore
Cưng chính là con thú đó đó
Ke$ha - Dinosaur — bài hát