consensus/kənˈsen.səs/noun
Danh từ chỉ sự đồng thuận hoặc ý kiến chung.
general agreement among a group of people
There is no clear consensus on the issue.
Không có sự đồng thuận rõ ràng về vấn đề này.
Câu thoại thật có chữ “consensus”
Consensus reality eroded.
Cái thực tại đồng thuận ấy bị bào mòn.
Concrete | Sci-Fi Short Film — phim
and get some sort of consensus.
và tìm một sự đồng thuận.
people were small, and the consensus was strong.
đều nhỏ, và sự đồng thuận thì mạnh.
Concrete | Sci-Fi Short Film — phim