agree/əˈɡriː/verb
Động từ chỉ hành động đồng ý hoặc tán thành ý kiến.
to have the same opinion as someone else
I agree with your idea.
Tôi đồng ý với ý tưởng của bạn.
Câu thoại thật có chữ “agree”
I agree.
Tao đồng ý.
Flower — phim
I agree.
Anh đồng ý.
Swinging with the Finkels — phim
I agree.
Tôi đồng ý.