burn/bɜːrn/verb
Động từ chỉ hành động làm bỏng hoặc đốt cháy vật gì.
to be on fire or damaged by heat
Be careful not to burn your hand.
Cẩn thận kẻo bị bỏng tay.
Câu thoại thật có chữ “burn”
It’s gonna burn.
Cái này xót đấy.
Burn the Sears catalog.
Hãy đốt cuốn catalog Sears đi.
Surely that's revenge to burn?
Chẳng phải đốt như vậy là trả thù xứng đáng sao?
Nina & Irena | A Holocaust Survivor Breaks Her Silence — phim