qualify/ˈkwɑːləfaɪ/verb
Động từ chỉ đủ điều kiện hoặc đủ tư cách.
to meet the required standard to do something
She qualified for the final round.
Cô ấy đã đủ điều kiện vào vòng chung kết.
Câu thoại thật có chữ “qualify”
And you said she didn't qualify for a cochlear implant?
Và chị nói cháu không đủ điều kiện cấy ốc tai điện tử?
that don't really qualify under anything.
nên chẳng đủ điều kiện cho khoản nào cả.
Two Kids. Two Undiagnosed Disabilities. | The Atlantic — phim
to qualify for one of those spots.
để giành một suất như thế đâu.