thighmaster/ˈθaɪmæstər/noun
Danh từ chỉ dụng cụ tập cơ đùi.
an exercise device used to strengthen the thigh muscles
She uses a thighmaster every day for her workout.
Cô ấy dùng máy tập đùi mỗi ngày để tập luyện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dụng cụ tập đùi” trong tiếng Anh là thighmaster /ˈθaɪmæstər/.
Danh từ chỉ dụng cụ tập cơ đùi.
an exercise device used to strengthen the thigh muscles
She uses a thighmaster every day for her workout.
Cô ấy dùng máy tập đùi mỗi ngày để tập luyện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt