halt/hɔːlt/verb
to stop or cause to stop
The train came to a halt at the station.
Tàu dừng lại ở nhà ga.
Câu thoại thật có chữ “halt”
Team, halt.
Toàn đội, đứng lại.
Cars screech to a halt to let me pass
Những chiếc xe kêu tít tít rồi dừng lại để cho tôi qua
Maroon 5 - The Sun — bài hát
I was pretty sure it was a way of manicuring and growing a tree to where you basically halt its growth
Tôi khá chắc chắn rằng đó là một cách chăm sóc và trồng cây đến mức về cơ bản bạn có thể ngăn chặn sự phát triển của nó.
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV