erect/ɪˈrekt/verb
Động từ chỉ hành động xây dựng hoặc dựng lên.
to build or put something in a vertical position
They erected a tent in the backyard.
Họ dựng một cái lều ở sân sau.
Câu thoại thật có chữ “erect”
Take the bearers, erect the
Dẫn người khuân vác, dựng