rail/reɪl/noun
Danh từ chỉ đường ray hoặc hệ thống tàu.
a system of tracks for trains; a metal bar
The rail system connects all major cities.
Hệ thống đường sắt kết nối tất cả các thành phố lớn.
Câu thoại thật có chữ “rail”
From a cold steel rail?
trải quanh một đường rấy xe lứa lạnh ngắt?
It's skinny as a rail.
Gầy như cái sào.
With the three of us and that rail gun...
Với ba chúng ta và khẩu súng ray kia...
Prospect (2018) — phim