recently/ˈriːsəntli/adverb
Trạng từ chỉ thời gian gần đây hoặc vừa mới xảy ra.
not long ago
I recently moved to this city.
Tôi mới chuyển đến thành phố này gần đây.
Câu thoại thật có chữ “recently”
You recently qualified?
Chị mới ra trường à?
She was, you know recently married.
Chị ấy vừa mới kết hôn.
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim
I think someone's been here recently.
Tôi nghĩ gần đây có người ở đây.
Alligator (1980) — phim