brick/brɪk/noun
Danh từ chỉ viên gạch dùng trong xây dựng nhà cửa.
a rectangular block used to build walls and buildings
They built the house with red bricks.
Họ xây ngôi nhà bằng gạch đỏ.
Câu thoại thật có chữ “brick”
Hi, brick.
Chào Brick.
The Middle — Brick tìm thấy bức tranh vẽ chính mình ngày bé — phim
Oh, a brick.
Ồ, một viên gạch.
Anything You Can Fit In The Circle I’ll Pay For - Tập 1 — chương trình TV
It's Brick's fault.
Tại Brick đấy.