waterway/ˈwɔː.tər.weɪ/noun
Danh từ chỉ tuyến đường thủy, như sông hoặc kênh dùng cho giao thông.
a navigable route for boats
The waterway was busy with cargo ships.
Tuyến đường thủy tấp nập tàu chở hàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đường thủy” trong tiếng Anh là waterway /ˈwɔː.tər.weɪ/.
Danh từ chỉ tuyến đường thủy, như sông hoặc kênh dùng cho giao thông.
a navigable route for boats
The waterway was busy with cargo ships.
Tuyến đường thủy tấp nập tàu chở hàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt