track/træk/verb
Động từ chỉ hành động theo dõi hoặc giám sát chuyển động.
to follow the progress of something; a path or rail
We track the package online.
Chúng tôi theo dõi gói hàng trực tuyến.
Câu thoại thật có chữ “track”
I track.
Tôi dò dấu.
Can you track?
Bám theo được không?
They lose track.
Người ta không theo dõi nổi.
Alligator (1980) — phim