downsizing/ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ/noun
the act of reducing the number of employees or the size of a company
The company is undergoing downsizing to cut costs.
Công ty đang thực hiện cắt giảm quy mô để tiết kiệm chi phí.
Câu thoại thật có chữ “downsizing”
Spend the month downsizing and cleaning out your junk drawers
Dành cả tháng để giảm đồ đoàn và dọn dẹp các ngăn kéo rác của bạn
12 Habits for Life - Tập 1 — chương trình TV
when I first started downsizing my closet I decluttered way too much and as a result
Khi mình mới bắt đầu thu gọn tủ quần áo, mình đã dọn dẹp quá tay, đến mức c
My Minimalist Wardrobe - Tập 1 — chương trình TV