dogmatic/dɑːɡˈmætɪk/adjective
Tính từ chỉ sự giáo điều, bảo thủ.
strongly expressing beliefs as if they were facts
He has a dogmatic approach to teaching.
Anh ấy có cách tiếp cận giáo điều trong giảng dạy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giáo điều” trong tiếng Anh là dogmatic /dɑːɡˈmætɪk/.
Tính từ chỉ sự giáo điều, bảo thủ.
strongly expressing beliefs as if they were facts
He has a dogmatic approach to teaching.
Anh ấy có cách tiếp cận giáo điều trong giảng dạy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt