spartan/ˈspɑːrtən/adjective
Tính từ chỉ sự giản dị, khắc khổ.
simple and strict, with no comfort or luxury
He lived a spartan life with only the essentials.
Anh ấy sống một cuộc sống khắc khổ với chỉ những thứ thiết yếu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giản dị” trong tiếng Anh là spartan /ˈspɑːrtən/.
Tính từ chỉ sự giản dị, khắc khổ.
simple and strict, with no comfort or luxury
He lived a spartan life with only the essentials.
Anh ấy sống một cuộc sống khắc khổ với chỉ những thứ thiết yếu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt