working hours/ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/noun
Danh từ chỉ thời gian làm việc hàng ngày.
the amount of time a person is expected to work
Our working hours are from 9 to 6.
Giờ làm việc của chúng tôi từ 9 giờ đến 6 giờ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giờ làm việc” trong tiếng Anh là working hours /ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/.
Danh từ chỉ thời gian làm việc hàng ngày.
the amount of time a person is expected to work
Our working hours are from 9 to 6.
Giờ làm việc của chúng tôi từ 9 giờ đến 6 giờ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt