window seat/ˈwɪndoʊ siːt/noun
Danh từ chỉ ghế gần cửa sổ trên phương tiện.
a seat next to the window in a vehicle
He asked for a window seat to enjoy the view.
Anh ấy xin ghế gần cửa sổ để ngắm cảnh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ghế cạnh cửa sổ” trong tiếng Anh là window seat /ˈwɪndoʊ siːt/.
Danh từ chỉ ghế gần cửa sổ trên phương tiện.
a seat next to the window in a vehicle
He asked for a window seat to enjoy the view.
Anh ấy xin ghế gần cửa sổ để ngắm cảnh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt