coach/koʊtʃ/noun
Danh từ chỉ huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn.
a person who trains a sports team or athlete
The coach gave us good advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên tốt.
Câu thoại thật có chữ “coach”
You the coach?
Anh là huấn luyện viên à?
Bob The Butler (2005) — phim
And now, I'm a skating coach.
Và giờ tôi là huấn luyện viên trượt băng.
Thank you very much, Coach Palmer.
Cảm ơn thầy rất nhiều, huấn luyện viên Palmer.
The King of Queens — Huấn luyện viên bóng bầu dục nhí căng nhất — phim