remit/riˈmɪt/verb
Động từ gửi tiền hoặc chuyển trách nhiệm, nhiệm vụ cho ai đó.
to send money or cancel a debt
Please remit the payment by tomorrow.
Vui lòng gửi tiền thanh toán trước ngày mai.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gửi tiền” trong tiếng Anh là remit /riˈmɪt/.
Động từ gửi tiền hoặc chuyển trách nhiệm, nhiệm vụ cho ai đó.
to send money or cancel a debt
Please remit the payment by tomorrow.
Vui lòng gửi tiền thanh toán trước ngày mai.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt