alto/ˈæltoʊ/noun
Danh từ chỉ giọng nữ trung hoặc phần âm nhạc.
a voice or instrument with a range lower than a soprano
She sings in the alto section of the choir.
Cô ấy hát giọng nữ trầm trong dàn hợp xướng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giọng nữ trung” trong tiếng Anh là alto /ˈæltoʊ/.
Danh từ chỉ giọng nữ trung hoặc phần âm nhạc.
a voice or instrument with a range lower than a soprano
She sings in the alto section of the choir.
Cô ấy hát giọng nữ trầm trong dàn hợp xướng.