form/fɔːrm/noun
Danh từ chỉ hình thức hoặc biểu mẫu.
a document with spaces to fill in; or the shape of something
Please fill out this form.
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
Câu thoại thật có chữ “form”
Form an orderly line.
Xếp hàng cho ngay ngắn.
SIGN THE FUCKING FORM!
KÝ CÁI ĐƠN CHẾT TIỆT ĐÓ ĐI!
Sign the fucking form.
Ký cái đơn chết tiệt đó đi.