watermark/ˈwɔːtərmɑːrk/noun
Danh từ chỉ dấu mờ trên giấy hoặc hình ảnh để xác nhận bản quyền.
a faint design in paper or digital media
The photo had a watermark on it.
Bức ảnh có hình mờ trên đó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hình mờ” trong tiếng Anh là watermark /ˈwɔːtərmɑːrk/.
Danh từ chỉ dấu mờ trên giấy hoặc hình ảnh để xác nhận bản quyền.
a faint design in paper or digital media
The photo had a watermark on it.
Bức ảnh có hình mờ trên đó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt