visualize/ˈvɪʒuːəˌlaɪz/verb
Động từ hình dung hoặc tưởng tượng một cảnh, ý tưởng trong đầu.
to form a mental image
I can’t visualize how the room will look.
Mình không thể hình dung căn phòng sẽ trông thế nào.
Câu thoại thật có chữ “visualize”
I will literally visualize, 'Okay, Aileen.
Tôi sẽ hình dung theo nghĩa đen, 'Được rồi, Aileen.
How to Stop Procrastinating & Get Work Done | Productivity Tips & Hacks - Tập 1 — chương trình TV
Visualize just what's in front of you there.
Hãy hình dung xem có gì ngay trước mặt bà.
UFO's Are Real (1979) — phim
I visualize how I'm gonna build it step by step.
tôi vẫn hình dung mình sẽ dựng nó ra sao, từng bước một.